Ban hành: 11/03/2014
- Hiệu lực: 28/04/2014
Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Nằm trong các Công báo:
413 + 414
Văn bản này đã nhận được 0 góp ý
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
BỘ CÔNG AN
BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ NGOẠI GIAO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ NỘI VỤ
BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TƯ PHÁP
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ XÂY DỰNG
BỘ Y TẾ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THANH TRA CHÍNH PHỦ
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Văn bản ban hành được đăng công báo
Xem thêm
Lược đồ
Văn bản căn cứ văn bản này
[0]
Văn bản sửa đổi bổ sung/đính chính
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Văn bản dẫn chiếu
[43]
03/2017/TT-BTP
Thông tư số 03/2017/TT-BTP quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự.
08/2017/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
201/2016/TT-BQP
Thông tư số 201/2016/TT-BQP quy định danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp của viên chức quốc phòng.
31/2016/QĐ-TTg
Quyết định số 31/2016/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng.
06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở.
11/2016/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng.
08/2016/TTLT-BTP-BNV
Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý.
19/2016/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 19/2016/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trong các cơ sở giáo dục công lập.
17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
11/2016/TTLT-BTTTT-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
07/2015/TT-BNV
Thông tư số 07/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
57/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ.
56/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.
55/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.
54/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn.
53/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường.
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính.
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản.
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y.
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật.
40/2015/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp.
28/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng.
27/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược.
26/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV
Thông tư liên tịch số 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập.
22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập.
21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập.
20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non.
30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV
Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội.
27/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 27/2015/TT-BNNPTNT quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
11/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng.
10/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ.
02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện.
06/2015/TT-BKHCN
Thông tư số 06/2015/TT-BKHCN quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
02/2015/TT-BNV
Thông tư số 02/2015/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường.
36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập.
14/2014/TT-BNV
Thông tư số 14/2014/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư.
13/2014/TT-BNV
Thông tư số 13/2014/TT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ.
13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao.
11/2014/TT-BNV
Thông tư số 11/2014/TT-BNV quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính.
24/2014/TTLT-BKHCN-BNV
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.
09/2014/TT-BTTTT
Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản bị sửa đổi bổ xung/được đính chính
[0]
Văn bản hướng dẫn
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản căn cứ
[1]
Văn bản được hướng dẫn
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Thuộc tính
Loại văn bản
Thông tư
Số, ký hiệu
03/2014/TT-BTTTT
Cơ quan ban hành
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Ngày ban hành
11/03/2014
Trích yếu
quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Người ký
NGUYỄN BẮC SON
Ngày hiệu lực
28/04/2014
Công báo
Gửi thông tin góp ý hiến kế cho văn bản
Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.