Ban hành: 16/03/2015
- Hiệu lực: 01/05/2015
Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may.
Nằm trong các Công báo:
405 + 406
407 + 408
409 + 410
411 + 412
413 + 414
415 + 416
417 + 418
419 + 420
421 + 422
423 + 424
425 + 426
427 + 428
429 + 430
431 + 432
433 + 434
435 + 436
437 + 438
439 + 440
441 + 442
443 + 444
445 + 446
447 + 448
449 + 450
451 + 452
453 + 454
455 + 456
457 + 458
459 + 460
461 + 462
Lược đồ
Thuộc tính
Tải về
2015_405 + 406-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_407 + 408-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_409 + 410-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_411 + 412-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_413 + 414-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_415 + 416-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_417 + 418-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_419 + 420-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_421 + 422-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_423 + 424-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_425 + 426-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_427 + 428-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_429 + 430-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_431+ 432-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_433 + 434-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_435 + 436-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_437 + 438-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_439 + 440-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_441+ 442-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_443 + 444-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_445 + 446-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_447 + 448-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_449 + 450-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_451 + 452-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_453 + 454-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_455 + 456-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_457 + 458-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_459 + 460-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_461+ 462-12_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
Mục lục
Lược đồ
Văn bản căn cứ văn bản này
[0]
Văn bản sửa đổi bổ sung/đính chính
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Văn bản dẫn chiếu
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản bị sửa đổi bổ xung/được đính chính
[0]
Văn bản hướng dẫn
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản căn cứ
[1]
Văn bản được hướng dẫn
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Thuộc tính
Loại văn bản
Thông tư
Số, ký hiệu
12/2015/TT-BLĐTBXH
Cơ quan ban hành
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Ngày ban hành
16/03/2015
Trích yếu
ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may.
Người ký
NGUYỄN THANH HÒA
Ngày hiệu lực
01/05/2015
Công báo
405 + 406
,
407 + 408
,
409 + 410
,
411 + 412
,
413 + 414
,
415 + 416
,
417 + 418
,
419 + 420
,
421 + 422
,
423 + 424
,
425 + 426
,
427 + 428
,
429 + 430
,
431 + 432
,
433 + 434
,
435 + 436
,
437 + 438
,
439 + 440
,
441 + 442
,
443 + 444
,
445 + 446
,
447 + 448
,
449 + 450
,
451 + 452
,
453 + 454
,
455 + 456
,
457 + 458
,
459 + 460
,
461 + 462
Gửi thông tin góp ý hiến kế cho văn bản
Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may.