Ban hành: 16/06/2016
- Hiệu lực: 30/08/2016
Thông tư số 11/2016/TT-BLĐTBXH sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy.
Nằm trong các Công báo:
675 + 676
677 + 678
679 + 680
681 + 682
683 + 684
685 + 686
687 + 688
689 + 690
691 + 692
693 + 694
695 + 696
697 + 698
699 + 700
701 + 702
703 + 704
705 + 706
707 + 708
709 + 710
711 + 712
713 + 714
715 + 716
717 + 718
719 + 720
721 + 722
723 + 724
725 + 726
727 + 728
729 + 730
731 + 732
733 + 734
735 + 736
737 + 738
739 + 740
741 + 742
743 + 744
745 + 746
747 + 748
749 + 750
751 + 752
753 + 754
755 + 756
757 + 758
Lược đồ
Thuộc tính
Tải về
11_2016_TT-BLĐTBXH(14738).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14740).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14742).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14744).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14746).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14748).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14750).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14752).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14754).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14756).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14758).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14760).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14762).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14764).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14766).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14768).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14770).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14772).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14774).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14776).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14778).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14780).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14782).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14784).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14786).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14788).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14790).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14792).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14794).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14796).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14798).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14800).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14802).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14804).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14806).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14812).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14821).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14823).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14825).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14827).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14829).pdf
11_2016_TT-BLĐTBXH(14831).pdf
Mục lục
Văn bản này đã nhận được 0 góp ý
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
BỘ CÔNG AN
BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ NGOẠI GIAO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ NỘI VỤ
BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TƯ PHÁP
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ XÂY DỰNG
BỘ Y TẾ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THANH TRA CHÍNH PHỦ
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Văn bản ban hành được đăng công báo
Xem thêm
Lược đồ
Văn bản căn cứ văn bản này
[0]
Văn bản sửa đổi bổ sung/đính chính
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản bị sửa đổi bổ xung/được đính chính
[1]
Văn bản hướng dẫn
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản căn cứ
[3]
48/2015/NĐ-CP
Nghị định số 48/2015/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp.
74/2014/QH13
Luật số 74/2014/QH13 luật giáo dục nghề nghiệp.
106/2012/NĐ-CP
Nghị định số 106/2012/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Văn bản được hướng dẫn
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Thuộc tính
Loại văn bản
Thông tư
Số, ký hiệu
11/2016/TT-BLĐTBXH
Cơ quan ban hành
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Ngày ban hành
16/06/2016
Trích yếu
sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy.
Người ký
HUỲNH VĂN TÍ
Ngày hiệu lực
30/08/2016
Công báo
675 + 676
,
677 + 678
,
679 + 680
,
681 + 682
,
683 + 684
,
685 + 686
,
687 + 688
,
689 + 690
,
691 + 692
,
693 + 694
,
695 + 696
,
697 + 698
,
699 + 700
,
701 + 702
,
703 + 704
,
705 + 706
,
707 + 708
,
709 + 710
,
711 + 712
,
713 + 714
,
715 + 716
,
717 + 718
,
719 + 720
,
721 + 722
,
723 + 724
,
725 + 726
,
727 + 728
,
729 + 730
,
731 + 732
,
733 + 734
,
735 + 736
,
737 + 738
,
739 + 740
,
741 + 742
,
743 + 744
,
745 + 746
,
747 + 748
,
749 + 750
,
751 + 752
,
753 + 754
,
755 + 756
,
757 + 758
Gửi thông tin góp ý hiến kế cho văn bản
Thông tư số 11/2016/TT-BLĐTBXH sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy.