Ban hành: 25/02/2015
- Hiệu lực: 10/04/2015
Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn.
Nằm trong các Công báo:
301 + 302
303 + 304
305 + 306
307 + 308
309 + 310
311 + 312
313 + 314
315 + 316
317 + 318
319 + 320
321 + 322
323 + 324
325 + 326
327 + 328
329 + 330
331 + 332
333 + 334
335 + 336
337 + 338
339 + 340
341 + 342
343 + 344
345 + 346
347 + 348
349 + 350
351 + 352
Lược đồ
Thuộc tính
Tải về
2015_301 + 302-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_303 + 304-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_305 + 306-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_307 + 308-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_309 + 310-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_311 + 312-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_313 + 314-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_315 + 316-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_317 + 318-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_319 + 320-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_321 + 322-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_323 + 324-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_325 + 326-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_327 + 328-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_329 + 330-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_331 + 332-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_333 + 334-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_335 + 336-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_337 + 338-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_339 + 340-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_341 + 342-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_343 + 344-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_345 + 346-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_347 + 348-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_349 + 350-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
2015_351 + 352-06_2015_TT-BLĐTBXH.pdf
Mục lục
Văn bản này đã nhận được 0 góp ý
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
BỘ CÔNG AN
BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ NGOẠI GIAO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ NỘI VỤ
BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TƯ PHÁP
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ XÂY DỰNG
BỘ Y TẾ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THANH TRA CHÍNH PHỦ
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Văn bản ban hành được đăng công báo
Xem thêm
Lược đồ
Văn bản căn cứ văn bản này
[0]
Văn bản sửa đổi bổ sung/đính chính
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Văn bản dẫn chiếu
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản bị sửa đổi bổ xung/được đính chính
[0]
Văn bản hướng dẫn
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[0]
Văn bản căn cứ
[1]
Văn bản được hướng dẫn
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Thuộc tính
Loại văn bản
Thông tư
Số, ký hiệu
06/2015/TT-BLĐTBXH
Cơ quan ban hành
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Ngày ban hành
25/02/2015
Trích yếu
ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn.
Người ký
NGUYỄN THANH HÒA
Ngày hiệu lực
10/04/2015
Công báo
301 + 302
,
303 + 304
,
305 + 306
,
307 + 308
,
309 + 310
,
311 + 312
,
313 + 314
,
315 + 316
,
317 + 318
,
319 + 320
,
321 + 322
,
323 + 324
,
325 + 326
,
327 + 328
,
329 + 330
,
331 + 332
,
333 + 334
,
335 + 336
,
337 + 338
,
339 + 340
,
341 + 342
,
343 + 344
,
345 + 346
,
347 + 348
,
349 + 350
,
351 + 352
Gửi thông tin góp ý hiến kế cho văn bản
Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn.