Ban hành: 15/11/2013
- Hiệu lực: 01/01/2014
Thông tư số 164/2013/TT-BTC ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
Nằm trong các Công báo:
83 + 84
85 + 86
87 + 88
89 + 90
91 + 92
93 + 94
95 + 96
97 + 98
99 + 100
101 + 102
Lược đồ
Thuộc tính
Tải về
2014_101 + 102-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_83 + 84-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_85 + 86-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_87 + 88-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_89 + 90-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_91 + 92-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_93 + 94-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_95 + 96-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_97 + 98-164_2013_TT-BTC.pdf
2014_99 + 100-164_2013_TT-BTC.pdf
Mục lục
Văn bản này đã nhận được 0 góp ý
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
BỘ CÔNG AN
BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ NGOẠI GIAO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ NỘI VỤ
BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TƯ PHÁP
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ XÂY DỰNG
BỘ Y TẾ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THANH TRA CHÍNH PHỦ
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Văn bản ban hành được đăng công báo
Xem thêm
Lược đồ
Văn bản căn cứ văn bản này
[0]
Văn bản sửa đổi bổ sung/đính chính
[10]
164/2015/TT-BTC
Thông tư số 164/2015/TT-BTC sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
131/2015/TT-BTC
Thông tư số 131/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xơ staple tổng hợp từ các polyeste thuộc mã hàng 5503.20.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
101/2015/TT-BTC
Thông tư số 101/2015/TT-BTC bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
63/2015/TT-BTC
Thông tư số 63/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
36/2015/TT-BTC
Thông tư số 36/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu.
186/2014/TT-BTC
Thông tư số 186/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Chương 98 quy định mã hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư sô 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính,
139/2014/TT-BTC
Thông tư số 139/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày
15/11/2013 của Bộ Tài chính.
131/2014/TT-BTC
Thông tư số 131/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng phân bón thuộc nhóm 31.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013.
122/2014/TT-BTC
Thông tư số 122/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
111/2014/TT-BTC
Thông tư số 111/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013.
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Văn bản dẫn chiếu
[11]
216/2015/TT-BTC
Thông tư số 216/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào.
163/2015/TT-BTC
Thông tư số 163/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
141/2015/TT-BTC
Thông tư số 141/2015/TT-BTC dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu.
48/2015/TT-BTC
Thông tư số 48/2015/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
185/2014/TT-BTC
Thông tư số 185/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
84/2014/TT-BTC
Thông tư số 84/2014/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015.
30/2014/TT-BTC
Thông tư số 30/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu và mã hàng đối với mặt hàng bột cacbonat canxi tại Biểu thuế xuất khẩu.
17/2014/TT-BTC
Thông tư số 17/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính.
128/2013/TT-BTC
Thông tư số 128/2013/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
24/2013/QĐ-TTg
Quyết định số 24/2013/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng.
36/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ôtô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng.
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[15]
157/2013/TT-BTC
Thông tư số 157/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012.
125/2013/TT-BTC
Thông tư số 125/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
124/2013/TT-BTC
Thông tư số 124/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu.
120/2013/TT-BTC
Thông tư số 120/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/ TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính.
107/2013/TT-BTC
Thông tư số 107/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
79/2013/TT-BTC
Thông tư số 79/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
71/2013/TT-BTC
Thông tư số 71/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu.
70/2013/TT-BTC
Thông tư số 70/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
56/2013/TT-BTC
Thông tư số 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu.
44/2013/TT-BTC
Thông tư số 44/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu.
39/2013/TT-BTC
Thông tư số 39/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
38/2013/TT-BTC
Thông tư số 38/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
12/2013/TT-BTC
Thông tư số 12/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã sô 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
208/2012/TT-BTC
Thông tư số 208/2012/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khâu ưu đãi.
193/2012/TT-BTC
Thông tư số 193/2012/TT-BTC ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
Văn bản bị sửa đổi bổ xung/được đính chính
[0]
Văn bản hướng dẫn
[0]
Văn bản thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ
[1]
Văn bản căn cứ
[1]
Văn bản được hướng dẫn
[0]
Văn bản bị thay thế/bãi bỏ/hủy bỏ/đình chỉ một phần
[0]
Thuộc tính
Loại văn bản
Thông tư
Số, ký hiệu
164/2013/TT-BTC
Cơ quan ban hành
BỘ TÀI CHÍNH
Ngày ban hành
15/11/2013
Trích yếu
ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
Người ký
VŨ THỊ MAI
Ngày hiệu lực
01/01/2014
Gửi thông tin góp ý hiến kế cho văn bản
Thông tư số 164/2013/TT-BTC ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.